1 năm

Hồ sơ

Công ty TNHH Kim Bàng Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 16/09/2020 Thành viên vàng Sản phẩm chính: Berusynth CU 250, Berutox M21KN, Anderol 555 Lượt truy cập: 18,504 Xem thêm Liên hệ

Dầu bánh răng EP và dầu tuần hoàn BECHEM STAROIL G 320 (Đức)

Ngày đăng: 28/07/2026

Mã sản phẩm: STAROIL G 320

Liên hệ

Xuất xứ: Đức

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: 120 L/tháng

Đóng gói: 20L/can

Liên hệ

Thông tin chi tiết

BECHEM Staroil G 320 là dầu bánh răng công nghiệp cấp CLP, được phát triển để đáp ứng nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp. Sản phẩm nổi bật với: Khả năng chống mài mòn vượt trội. Khả năng chống oxy hóa và lão hóa dầu rất cao, giúp kéo dài tuổi thọ dầu và thiết bị.

Ngành công nghiệp ứng dụng

Công nghiệp xi măng

Gia công kim loại

Khai khoáng

Công nghiệp giấy

Ứng dụng điển hình

BECHEM Staroil G 320 thích hợp cho:

Máy nghiền (Crushers)

Máy cán (Calenders)

Tời kéo (Winches)

Cần cẩu (Cranes)

Hệ thống băng tải

Hệ thống tuần hoàn dầu

Ổ trượt và ray dẫn hướng (ví dụ trong ngành thép)

Ổ trượt và ổ lăn

Hộp giảm tốc bánh răng:

Bánh răng trụ (Spur Gear)

Bánh răng côn (Bevel Gear)

Bánh răng hành tinh (Planetary Gear)

Bánh răng trục vít (Worm Gear)

Làm việc dưới tải trọng rất lớn trong các nhà máy cán thép.

Ngoài ra còn dùng cho:

Máy tuyển khoáng

Nhà máy giấy

Nhà máy dệt

Nhà máy đường

Ngành xây dựng

Nhà máy xi măng

Đặc tính

Khả năng chống mài mòn xuất sắc.

Khả năng chống lão hóa dầu rất tốt.

Khả năng chịu tải cao.

Đặc tính độ nhớt ổn định theo nhiệt độ.

Khả năng tách khí và tách nước rất tốt.

Kéo dài chu kỳ thay dầu.

Tương thích với:

Phớt chịu dầu khoáng.

Sơn phủ trên thiết bị công nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giá trị

Dầu gốc

-

Dầu khoáng

Màu sắc

-

Trong, vàng nhạt

Độ nhớt động học tại 40°C

mm²/s

320

Độ nhớt động học tại 100°C

mm²/s

24

Chỉ số độ nhớt (VI)

-

95

Nhiệt độ làm việc

°C

-15 đến +120

Nhiệt độ làm việc

°F

5 đến 248

Khối lượng riêng tại 15°C

g/cm³

0,89

Điểm chớp cháy

°C

≥ 230

Điểm đông đặc

°C

-18

Theo các tiêu chuẩn DIN 51562, DIN ISO 2909, DIN 51757, DIN ISO 2592 và DIN ISO 3016.

Khả năng chịu tải (FZG)

Chỉ tiêu

Giá trị

Cấp tải FZG A/8.3/90-M

≥ 12

Độ mài mòn riêng (Specific Wear)

≤ 0,1 mg/kWh

Theo tiêu chuẩn DIN ISO 14635-1.


Thử nghiệm ổ lăn FAG FE8

Chỉ tiêu

Giá trị

Mài mòn con lăn (Rolling Body Wear)

< 10 mg

Mài mòn lồng bi (Cage Wear)

< 50 mg

Theo tiêu chuẩn DIN 51819-3.