Ngày đăng: 20/10/2025
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệMáy so màu để bàn CS-821N là dạng máy so màu quang phổ dạng để bàn có độ ổn định cao, hiệu chuẩn tự động, sử dụng 2 nguồn chính là đèn pulsed xenon và led, với 24 nguồn sáng chuẩn cho hơn 40 giá trị hệ màu.
Máy có chức năng hiệu chuẩn tự động đảm bảo độ lặp lại ngắn hạn và dài hạn cao kể cả khi bị tác động bên ngoài của môi trường.
Máy so màu để bàn CS-821N được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu màu sắc của từ nguyên liệu đến thành phẩm của hầu hết các dạng vật liệu, các dạng mẫu trong ngành sơn, lớp phủ, nhựa, hạt nhựa, bột màu, các mẫu truyền suốt, mẫu huỳnh quang,….
Cung cấp bao gồm
Máy chính CS-821N
Các khe đo: 30mm, 18mm, 11mm, 6mm
Tấm chuẩn trắng, chuẩn đen
Tấm chuẩn xanh
Cốc đựng mẫu lỏng
Dây nguồn
Hiệu chuẩn tự động
Độ lại cao kể cả khi bị tác động bên ngoài của môi trường.
Có 2 loại đèn: Xennon và LED
24 nguồn sáng với hơn 40 chỉ số đo lường
Chế độ bù trừ nhiệt độ và độ ẩm
Màn hình cảm ứng 7 inch, hệ điều hành Android
Công nghệ phân tích quang phổ đường dẫn quang kép
Hỗ trợ đo nhanh đồng thời SCI + SCE
Máy được thiết kế với kiểu dáng linh hoạt để phù hợp đo cho nhiều dạng mẫu
Thông số kỹ thuật
|
Có camera quan sát vùng đo |
|
|
Hỗ trợ đo |
Ngang, dọc, hướng xuống (cần thêm phụ kiện khi đo hướng xuống) |
|
Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ và độ ẩm |
|
|
Đường kính khối cầu |
152 mm |
|
Bước sóng: |
360 – 780 nm |
|
Độ nhảy bước sóng: |
10 nm |
|
Một nửa độ rộng bước sóng |
5 nm |
|
Thang đo phản xạ |
0 – 200% |
|
Độ phân giải phản xạ |
0.01% |
|
Nguồn sáng |
Đèn Xenon và LED |
|
Đo UV |
400 nm, 420 nm, 460 nm |
|
Thời gian đo mẫu: |
SCI/SCE < 2s |
|
Khe đo mẫu: |
SCI+SCE < 4s |
|
Phản xạ |
XLAV Φ30mm, LAV 18mm, MAV Φ11mm, SAV Φ6mm |
|
Độ truyền suốt |
Φ25mm |
|
(Tự động nhận kích thước khe đo) |
Kích thước mẫu đo độ truyền suốt |
|
Không giới hạn chiều rộng và chiều cao của mẫu |
Độ dày mẫu ≤ 50mm |
|
Độ lặp lại dài hạn |
Phản xạ quang phổ XLAV / độ truyền suốt: độ lệch chuẩn trong 0,1% |
|
Giá trị sắc độ XLAV |
Độ lệch chuẩn ΔE * ab nằm trong khoảng 0,015 (Khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần) |
|
Phản xạ quang phổ XLAV / độ truyền suốt |
ộ lệch chuẩn trong 0,1% |
|
Giá trị sắc độ XLAV |
Độ lệch chuẩn ΔE * ab nằm trong khoảng 0,015 (Khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần) |
|
Độ ổn định |
XLAV ΔE*ab 0.15 (BCRA Series II, Đo trung bình 12 mẫu tại 23℃) |
|
Góc quan sát |
2o và 10o |
|
Nguồn sáng: |
A, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, DLF, NBF, TL83, TL84< |
|
Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nhật, Thái, Hàn, Đức, Pháp, Ba Lan, Trung Quốc |
|
Hiển thị |
Đồ thị / giá trị đo độ phản xạ và độ truyền suốt, giá trị màu, độ khác biệt màu, pass/fail, mô phỏng màu sắc, đánh giá màu sắc, độ mờ, đo màu chất lỏng, xu hướng màu |
|
Hệ màu |
L*a*b, L*C*h, Hunter Lab, Yxy, XYZ |
|
Chỉ số khác |
WI (ASTM E313-00,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger, Stensby),YI (ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-00), Chỉ số Metamerism, độ bền màu, độ sáng ISO, R457, Mật độ A, T, E, M, APHA/Pt-Co/Hazen, Gardner, Saybolt, màu ASTM, Độ mờ Haze, Độ truyền suốt, độ phủ, Cường độ màu |
|
Hệ màu khác |
ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00, ΔE*ab(hunter),555 |
|
Bộ nhớ: |
8 GB, Đĩa U để lưu trữ và truyền dữ liệu |
|
Màn hình |
Cảm ứng, kích thước 7 inch |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Nguồn điện Adaptor |
12V/3A |
|
Nhiệt độ vận hành |
5-40℃(40-104F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-20-45℃(-4-113F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa |
|
Cổng kết nối |
RS-232,USB,USB-B |