FREE

Hồ sơ

Công ty TNHH công nghiệp chính xác ROYAL Quốc gia: Hàn Quốc Tỉnh thành: Daegu Ngày tham gia: 13/06/2025 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: tự động hóa Lượt truy cập: 6,081 Xem thêm Liên hệ

Máy ly tâm tách nước kiểu trục vít nằm ngang

Ngày đăng: 13/06/2025

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Máy ly tâm tách nước (Decanter) sử dụng lực ly tâm, được tạo ra với gia tốc gấp hàng nghìn lần trọng lực bên trong trống quay (Bowl).

Trong quá trình hoạt động, hỗn hợp chất rắn và độ ẩm được tách rời; chất rắn sau đó được đẩy ra ngoài dưới dạng bánh bùn (Cake) có độ ẩm thấp nhờ tác dụng kết hợp của lực cắt và lực nén.

Nhờ khai thác sự khác biệt về tỷ trọng và lực ly tâm, thiết bị xử lý bùn thải theo hướng làm khô.

Quá trình tách nước diễn ra nhanh chóng khi chất lỏng được dẫn vào bên ngoài trống quay (Bowl), giúp thu được bùn khô hiệu quả trong thời gian ngắn.

Đặc biệt, thiết bị điều chỉnh chênh lệch tốc độ quay tự động cho phép tự động thay đổi tốc độ quay của trống (Bowl) và trục vít (Screw), giúp duy trì ổn định độ ẩm của bánh bùn (Cake) và tỷ lệ thu hồi theo nồng độ bùn đầu vào.

So với các loại máy ly tâm tách nước khác, thiết bị này tạo ra ít yếu tố gây hại cho môi trường hơn, đồng thời có thể vận hành tự động một cách ổn định nhờ phương thức điều khiển tiện lợi.

Do có khả năng xử lý hiệu quả cả bùn dư thừa hoặc bùn hỗn hợp có nồng độ rất thấp, thiết bị mang lại hiệu suất cao với chi phí bảo trì thấp và vận hành dễ dàng.

Độ ẩm được tách ra khỏi phần chất rắn phát sinh trong bùn thải vô cơ từ nước thải sinh hoạt, bùn thải nhà máy xử lý nước, bùn thải vệ sinh (phân người), bùn thải từ sản phẩm động vật, bùn cô đặc và bùn từ quá trình tách nước, bùn tiền xử lý, cũng như các ngành hóa chất, thép, thực phẩm, xây dựng, v.v.

Độ ẩm của bánh bùn (Cake) và tỷ lệ thu hồi cố định luôn được duy trì ổn định trong suốt quá trình xử lý.

Thông số kỹ thuật

Model Capacity
(m³/hr)
Power
(Kw)
Centrifugal
force(G)
Dimensions(mm) Weight
(Kg)
L W H
270D 1~5 7.5~11 2000~2500 2820 800 1010 1500
360D 6~10 18.5~22 2000~2500 3340 1000 1180 3000
420D 11~20 30~37 2000~2500 3920 1050 1320 3500
450D 21~25 37~45 2000~2500 4060 1100 1340 4000
500D 26~30 45~55 2000~2500 4500 1150 1390 4500
550D 31~35 55 2000~2500 4030 2250 1150 6000
610D 36~45 55~75 2000~2500 4245 2300 1180 7000
650D 46~50 55~75 2000~2500 4600 2400 1200 8500
720D 51~60 75~90 2000~2500 5015 2600 1233 10000
750D 61~80 75~90 2000~2500 5137 2600 1233 10000