Ngày đăng: 30/07/2025
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệĐầu nối ren khí - QS-1/8-6 - Festo là thiết bị có cấu tạo khá đơn giản, được dùng lắp đặt vào linh kiện khí nén nhằm để liên kết với những thiết bị khí nén như các loại ống như PU, PE, PA,… và những thiết bị dẫn động khí nén khác.
Tính năng, đặc điểm của đầu nối ren khí - QS-1/8-6
- Thích hợp cho nhiều loại ống
- Đầu nối khí nén thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, nhẹ
- Dễ dàng lắp đặt, sửa chữa
- Ống sẽ không dễ bị lỏng sau khi chèn vào hạt
- Tất cả được phủ kéo làm kín
Cấu tạo của đầu nối QS-1/8-6 - Festo
- Thân ngoài: Thân ngoài của đầu nối QS thường là một ống trụ, được làm bằng kim loại hoặc nhựa. Đây là phần kết nối với các ống dẫn khí nén hoặc chất lỏng
- Cơ chế nút bấm hoặc quay: Một trong những đặc điểm quan trọng của đầu nối festo là cơ chế nút bấm hoặc quay để kết nối và ngắt kết nối nhanh chóng. Khi nút bấm được nhấn hoặc quay, nó tạo áp suất để giữ chặt ống bên trong đầu nối
- Nút mở cổng: Một số đầu nối QS có tích hợp nút mở cổng hoặc van điều khiển để kiểm soát luồng chất lỏng hoặc khí nén. Điều này cho phép bạn điều chỉnh luồng theo yêu cầu.
- Kích thước và loại ống phù hợp: Đầu nối QS có nhiều loại kích thước và loại ống khác nhau để phù hợp với các loại ống và ứng dụng khác nhau. Chúng có thể có các loại đầu nối khác nhau ở phần ngoài để kết nối với ống cụ thể.
- Phần nắp bảo vệ (tuỳ chọn): Một số phiên bản đầu nối QS có phần nắp bảo vệ để bảo vệ khỏi bụi bẩn và môi trường bên ngoài.
- Phần kín đáo: Đầu nối QS thường được thiết kế để đảm bảo tính an toàn và độ kín đáo khi kết nối ống. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu sự chắc chắn và an toàn
Thông số kỹ thuật
|
Kích thước |
Tiêu chuẩn |
|
Chiều rộng định mức |
7 mm |
|
Loại đệm kín trên ngõng vặn vít |
Lớp bọc |
|
Vị trí lắp đặt |
Bất kì |
|
Thiết kế |
dạng thẳng |
|
Áp suất vận hành của khoảng nhiệt độ hoàn chỉnh |
- 0.95 bar ... 6 bar |
|
Áp suất vận hành của khoảng nhiệt độ hoàn chỉnh |
- 13.775 psi ... 87 psi |
|
Áp suất vận hành phụ thuộc vào nhiệt độ |
- 0.095 MPa ... 1.4 MPa |
|
Áp suất vận hành phụ thuộc vào nhiệt độ |
- 13.775 psi ... 203 psi |
|
Môi chất vận hành |
Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước theo công bố của nhà sản xuất |
|
Lưu ý về môi chất vận hành/điều khiển |
Có thể hoạt động bằng dầu |
|
Lớp chống ăn mòn KBK |
1 - ứng suất ăn mòn thấp |
|
Tuân thủ LABS |
VDMA24364-B1/B2-L |
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
- 10 °C ... 80 °C |
|
Trọng lượng sản phẩm |
14 g |
|
Kiểu gắn |
Ổ cắm lục giác ngoài SW14 |
|
Cổng nối khí nén 1 |
Ren ngoài R1/4 |
|
Cổng nối khí nén 2 |
đối với ống mềm bên ngoài Ø 8 mm |
|
Màu vòng nhả |
Màu xanh dương |
|
Ghi chú vật liệu |
Tuân thủ RoHS |
|
Vật liệu vỏ |
Đồng thau, mạ niken |
|
Vật liệu vòng nhả |
POM |
|
Vật liệu vòng đệm kín ống mềm |
NBR |
|
Đoạn kẹp ống |
vật liệu thép không gỉ hợp kim cao |