FREE

Hồ sơ

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Hùng Phát Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 30/07/2025 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: van khí nén, cảm biến Lượt truy cập: 5,374 Xem thêm Liên hệ

Đầu nối ren khí - QS-1/8-6 - Festo

Ngày đăng: 30/07/2025

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Đầu nối ren khí - QS-1/8-6 - Festo là thiết bị có cấu tạo khá đơn giản, được dùng lắp đặt vào linh kiện khí nén nhằm để liên kết với những thiết bị khí nén như các loại ống như PU, PE, PA,… và những thiết bị dẫn động khí nén khác.

Tính năng, đặc điểm của đầu nối ren khí - QS-1/8-6

- Thích hợp cho nhiều loại ống

- Đầu nối khí nén thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, nhẹ

- Dễ dàng lắp đặt, sửa chữa

- Ống sẽ không dễ bị lỏng sau khi chèn vào hạt

- Tất cả được phủ kéo làm kín

Cấu tạo của đầu nối QS-1/8-6 - Festo

- Thân ngoài: Thân ngoài của đầu nối QS thường là một ống trụ, được làm bằng kim loại hoặc nhựa. Đây là phần kết nối với các ống dẫn khí nén hoặc chất lỏng

- Cơ chế nút bấm hoặc quay: Một trong những đặc điểm quan trọng của đầu nối festo là cơ chế nút bấm hoặc quay để kết nối và ngắt kết nối nhanh chóng. Khi nút bấm được nhấn hoặc quay, nó tạo áp suất để giữ chặt ống bên trong đầu nối

- Nút mở cổng: Một số đầu nối QS có tích hợp nút mở cổng hoặc van điều khiển để kiểm soát luồng chất lỏng hoặc khí nén. Điều này cho phép bạn điều chỉnh luồng theo yêu cầu.

- Kích thước và loại ống phù hợp: Đầu nối QS có nhiều loại kích thước và loại ống khác nhau để phù hợp với các loại ống và ứng dụng khác nhau. Chúng có thể có các loại đầu nối khác nhau ở phần ngoài để kết nối với ống cụ thể.

- Phần nắp bảo vệ (tuỳ chọn): Một số phiên bản đầu nối QS có phần nắp bảo vệ để bảo vệ khỏi bụi bẩn và môi trường bên ngoài.

- Phần kín đáo: Đầu nối QS thường được thiết kế để đảm bảo tính an toàn và độ kín đáo khi kết nối ống. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu sự chắc chắn và an toàn

Thông số kỹ thuật

Kích thước

Tiêu chuẩn

Chiều rộng định mức

7 mm

Loại đệm kín trên ngõng vặn vít

Lớp bọc

Vị trí lắp đặt

Bất kì

Thiết kế

dạng thẳng

Áp suất vận hành của khoảng nhiệt độ hoàn chỉnh

- 0.95 bar ... 6 bar

Áp suất vận hành của khoảng nhiệt độ hoàn chỉnh

- 13.775 psi ... 87 psi

Áp suất vận hành phụ thuộc vào nhiệt độ

- 0.095 MPa ... 1.4 MPa

Áp suất vận hành phụ thuộc vào nhiệt độ

- 13.775 psi ... 203 psi

Môi chất vận hành

Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Nước theo công bố của nhà sản xuất

Lưu ý về môi chất vận hành/điều khiển

Có thể hoạt động bằng dầu

Lớp chống ăn mòn KBK

1 - ứng suất ăn mòn thấp

Tuân thủ LABS

VDMA24364-B1/B2-L

Nhiệt độ môi trường xung quanh

- 10 °C ... 80 °C

Trọng lượng sản phẩm

14 g

Kiểu gắn

Ổ cắm lục giác ngoài SW14

Cổng nối khí nén 1

Ren ngoài R1/4

Cổng nối khí nén 2

đối với ống mềm bên ngoài Ø 8 mm

Màu vòng nhả

Màu xanh dương

Ghi chú vật liệu

Tuân thủ RoHS

Vật liệu vỏ

Đồng thau, mạ niken

Vật liệu vòng nhả

POM

Vật liệu vòng đệm kín ống mềm

NBR

Đoạn kẹp ống

vật liệu thép không gỉ hợp kim cao