Ngày đăng: 30/07/2025
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệƯu điểm của van điện từ VUVS Festo
- Van VUVS của Festo được chế tạo bằng các vật liệu chất lượng cao, giúp đảm bảo tính đáng tin cậy và tuổi thọ của sản phẩm trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Sản phẩm này được thiết kế để cung cấp hiệu suất tối ưu, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và tiết kiệm năng lượng.
- Van VUVS Festo có khả năng áp dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ sản xuất tự động đến công nghiệp thực phẩm và y tế
Công dụng của van khí VUVS – Festo
- Van VUVS Festo cho phép điều khiển luồng khí nén trong hệ thống. Điều này rất quan trọng để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể như kích hoạt và vận hành các thiết bị trong quy trình sản xuất.
- Van này có khả năng tắt và mở luồng khí nén. Điều này cho phép người dùng kiểm soát việc cung cấp khí nén đến các thiết bị hoặc phần tử khí nén một cách chính xác, giúp tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa hiệu suất.
- Van VUVS cũng có vai trò bảo vệ thiết bị và hệ thống khỏi những đột ngột không mong muốn trong luồng khí nén, chẳng hạn như sự cố áp suất cao hoặc thấp.
- Van điện từ được sử dụng để điều chỉnh áp suất khí nén trong hệ thống, đảm bảo rằng áp suất đáp ứng các yêu cầu cụ thể của quy trình sản xuất.
- Van VUVS Festo có thể sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất tự động, chế tạo ô tô, thực phẩm và đồ uống đến y tế và nhiều ứng dụng khác.
- Tích Hợp Hệ Thống Tự Động Hóa: Nó có thể tích hợp dễ dàng vào các hệ thống tự động hóa, giúp tối ưu hóa quy trình và tăng hiệu suất sản xuất.
Ứng dụng của van khí VUVS
- Tự động hóa trong sản xuất: Van VUVS Festo thường được sử dụng để kiểm soát các hệ thống sản xuất tự động, như máy cắt, máy gia công, và dây chuyền lắp ráp. Chúng giúp điều khiển hoạt động của các thiết bị trong quy trình sản xuất.
- Hệ thống bơm và áp suất khí nén: Van VUVS có khả năng điều chỉnh áp suất khí nén, quản lý luồng khí và tắt/mở khí nén tại các điểm quan trọng trong hệ thống. Điều này quan trọng trong việc duy trì hiệu suất hệ thống bơm và khí nén.
- Công nghiệp ô tô: Trong ngành công nghiệp ô tô, van VUVS có thể được sử dụng để điều khiển các quy trình như khí nén cho hệ thống phanh, khí nén cho lốp xe, và các quy trình sản xuất ô tô tự động.
- Thực phẩm và đồ uống: Van VUVS Festo cũng thích hợp cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống. Chúng có thể giúp kiểm soát quy trình như đóng gói, chuyển chất lỏng, và làm sạch thiết bị.
- Y tế và dược phẩm: Trong lĩnh vực y tế, van khí VUVS có thể được sử dụng để điều khiển các thiết bị như máy hút, máy tiêm, và các thiết bị y tế tự động khác.
- Ứng dụng chung trong tự động hóa công nghiệp: Ngoài ra, van VUVS Festo có thể được tìm thấy trong nhiều ứng dụng tự động hóa công nghiệp khác, từ hệ thống gắn kết, quy trình sản xuất tiền lương, đóng gói sản phẩm đến quy trình kiểm tra chất lượng.
Thông số kỹ thuật của van điện từ VUVS-L25-M32C-MD-G14-F8-1C1
|
Chức năng van |
3/2 đóng đơn ổn định |
|
Kiểu vận hành |
Điện |
|
Kích thước van |
26.5 mm |
|
Lưu lượng định mức thông thường |
1000 l/min |
|
Cổng nối làm việc bằng khí nén |
G1/4 |
|
Điện áp vận hành |
24V DC |
|
Áp suất vận hành |
0.25 MPa ... 1 MPa |
|
Cấu trúc xây dựng |
Thanh trượt pít tông |
|
Kiểu cài đặt lại |
Lò xo cơ học |
|
Mức độ bảo vệ |
IP65 có ổ cắm theo IEC 60529 |
|
Chiều rộng định mức |
6.3 mm |
|
Chức năng khí xả |
Có thể điều tiết |
|
Nguyên lý bít |
Mềm |
|
Vị trí lắp đặt |
Bất kì |
|
Nút ghi đè |
khớp quét |
|
Kiểu điều khiển |
Điều khiển trước |
|
Thời gian chuyển mạch tắt |
40 ms |
|
Thời gian chuyển mạch bật |
11 ms |
|
Thời gian bật |
100% |
|
Xung thử nghiệm dương tính tối đa với tín hiệu 0 |
2000 µs |
|
Xung thử nghiệm âm tối đa với 1 tín hiệu |
3600 µs |
|
Giá trị đặc trưng cuộn dây |
24 V DC: 3,3 W |
|
Môi chất vận hành |
Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
|
Lưu ý về môi chất vận hành/điều khiển |
Có thể hoạt động bằng dầu (cần thiết cho hoạt động tiếp theo) |
|
Lớp chống ăn mòn KBK |
2 - bị ăn mòn vừa phải |
|
Nhiệt độ trung bình |
-10 °C ... 60 °C |
|
Trọng lượng sản phẩm |
297 g |
|
Cổng nối điện |
Dạng C theo EN 175301-803 |
|
Cổng nối khí nén |
G1/4 |
|
Ghi chú vật liệu |
Tuân thủ RoHS |
|
Vật liệu của phớt |
HNBR NBR |
|
Vật liệu vỏ |
Nhôm đúc áp lực sơn |
|
Vât liệu con trượt pít tông |
Hợp kim nhôm rèn |
|
Vật liệu vít |
Thép mạ, kẽm |