FREE

Hồ sơ

Công ty TNHH cơ điện Thành Hưng Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 26/08/2025 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: ray cầu trục, bích neo tàu, đèn led Lượt truy cập: 10,704 Xem thêm Liên hệ

Đệm chống va tàu CSS (Cell Fender)

Ngày đăng: 26/08/2025

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: liên hệ

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Đệm chống va tàu CSS (Cell Fender) do Cơ Điện Thành Hưng cung cấp là giải pháp tối ưu cho việc bảo vệ tàu biển và kết cấu cảng. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng hấp thụ năng lượng cao, phản lực nhỏ, giúp giảm thiểu tác động lên thân tàu và cầu cảng khi cập bến.

Thiết kế bản tựa lớn giúp phân bổ đều lực va đập, đồng thời chịu được độ biến dạng lên đến 52.5%, phù hợp với nhiều điều kiện cập cảng khắc nghiệt, kể cả tàu trọng tải lớn.

Tùy chọn kích thước

Đệm va CSS có nhiều kích cỡ đa dạng, chiều cao từ … mm đến … mm, dễ dàng tùy chỉnh phù hợp với từng loại tàu và cấu trúc cảng khác nhau. (Phần này sẽ được cập nhật đầy đủ theo bảng thông số kỹ thuật cụ thể.)

Thông số kỹ thuật

Chiều Cao (H)

Đường Kính (D)

Đường Kính Bu-lông (PD)

Độ Dày (t)

Bu-lông Đầu

Bu-lông Neo

Trọng Lượng (kg)

400 mm

650 mm

550 mm

25 mm

4 x M24

4 x M24

78

500 mm

650 mm

550 mm

25 mm

4 x M24

4 x M24

112

600 mm

780 mm

660 mm

25 mm

4 x M30

4 x M30

185

800 mm

1050 mm

900 mm

30 mm

6 x M30

6 x M30

443

1000 mm

1230 mm

1100 mm

32 mm

6 x M36

6 x M36

742

1150 mm

1440 mm

1300 mm

37 mm

6 x M42

6 x M42

1200

1250 mm

1600 mm

1450 mm

40 mm

6 x M42

6 x M42

1900

1450 mm

1820 mm

1650 mm

42 mm

6 x M48

6 x M48

2350

1600 mm

1960 mm

1800 mm

45 mm

8 x M48

8 x M48

3500

1700 mm

2100 mm

1900 mm

50 mm

8 x M56

8 x M56

3800

2000 mm

2200 mm

2000 mm

60 mm

8 x M64

8 x M64

4550

2250 mm

2550 mm

2300 mm

65 mm

10 x M64

10 x M64

7450

2500 mm

2950 mm

2700 mm

70 mm

10 x M64

10 x M64

10860

3000 mm

3350 mm

3150 mm

100 mm

12 x M76

12 x M76

18700

Mác cao su đệm va CSS

<td style="height: 20px; width: 62.017px;

Chiều Cao (H)
CL 1.0 CL 1.2 CL 1.4 CL 1.6 CL 1.8 CL 2.0 CL 2.2 CL 2.4 CL 2.6 CL 2.8 CL 3.0 CL 3.1
400 mm E: 09 10 11 12 14 16 17 18 19 20 21 23
  R: 56 62 69 76 82 92 98 103 108 112 118 129
500 mm E: 20 22 24 26 29 32 33 35 37 39 41 42
  R: 87 96 105 115 128 142 151 160 168 176 184 191
600 mm E: 32 35 40 44 48 54 58 60 65 68 71 72
  R: 127 139 152 165 186 205 215 230 242 254 266 272
800 mm E: 79 85 94 104 116 127 136 145 155 159 167 170
  R: 222 245 268 296 330 363 385 405 437 451 472 482
1000 mm E: 153 168 184 203 226 250 265 280 296 310 325 332
  R: 348 384 418 462 514 568 600 638 670 704 738 752
1150 mm E: 234 257 280 310 344 379 403 426 448 471 492 504
  R: 460 507 553 610 679 748 795 840 885 921 974 996
1250 mm E: 299 326 360 395 442 483 516 545 576 600 633 648
  R: 545 599 653 721 800 883 940 993 1044 1095 1148 1174
1450 mm E: 468 515 561 620 687 760 808 855 899 945 992 1020
  R: 733 805 878 969 1077 1185 1262 1335 1410 1478 1550 1584
1600 mm E: 626 690 755 833 920 1022 1084 1146 1208 1296 1325 1354
  R: 892 981 1074 1186 1300 1452 1538 1625 1712 1797 1928 1926
1700 mm E: 750 820 900 990 1110 1228 1300 1376 1444 1520 1590 1625
  R: 1000 1100 1200 1330 1480 1638 1740 1836 1933 2030 2130 2180
2000 mm E: 1220 1340 1460 1620 1800 1992 2112 2230 2354 2470 2590 2648
  R: 1390 1530 1660 1840 2040 2260 2390 2520 2650 2770 2900 2965
2250 mm E: 1600 1760 1920 2130 2370 2630 2780 2930 3090 3250 3410 3500
  R: 1850 2030 2200 2440 2720 3020 3200 3370 3550 3730 3910 4000
2500 mm E: 2050 2250 2450 2720 3020 3350 3540 3730 3920 4110 4300 4410
  R: 2180 2390 2600 2880