Ngày đăng: 22/01/2026
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệMáy khắc (đánh dấu) laser sợi quang – Loại III- Thiết kế dạng di động, dễ dàng di chuyển và nạp vật liệu, có thể làm việc kết hợp với hệ thống tự động hóa tùy chỉnh. Máy có khả năng khắc/đánh dấu trên hầu hết các kim loại như thép không gỉ, đồng thau, nhôm, thép, sắt… đồng thời cũng khắc được trên nhiều vật liệu phi kim như ABS, Nylon, PES, PVC, Makrolon.
Tính năng
Tuổi thọ nguồn laser sợi quang dài: Lên đến 100.000 giờ.
Tiêu thụ điện năng thấp: < 450W, tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường.
Tốc độ cao: Lên tới 7.000 mm/s, nhanh hơn nhiều so với các máy truyền thống.
Chùm tia laser chất lượng cao: Độ nét đạt 1 micron, gấp 10 lần so với các sản phẩm thông thường.
Không cần vật tư tiêu hao: Một máy có thể hoạt động 8–10 năm mà không cần thay thế vật tư tiêu hao.
Đường truyền tia laser trực tiếp: Tia laser phát ra trực tiếp từ nguồn laser sợi quang, không cần điều chỉnh đường đi của tia.
Đầu quét độ chính xác và tốc độ cao: Được niêm kín tốt, chống bụi và nước, kích thước nhỏ gọn, thiết kế chắc chắn.
Bộ điều khiển độ ổn định cao: Giao diện USB, truyền dữ liệu nhanh và ổn định, tối ưu hóa đường chạy, dễ vận hành.
Khả năng tương thích mạnh: Hỗ trợ các định dạng PLT, BMP, JPG, TTF, DXF, SHX, AI…, xuất từ các phần mềm như CorelDraw, Illustrator (AI), Photoshop (PS), AutoCAD, SolidWorks…
Hệ thống làm mát bằng không khí tích hợp: Hiệu quả làm mát tốt hơn so với hệ làm mát bằng nước của laser YAG, không cần bảo trì.
Ứng dụng
Linh kiện điện tử: Điện trở, tụ điện, chip, bo mạch in (PCB), bàn phím máy tính.
Chi tiết cơ khí: Vòng bi, bánh răng, chi tiết tiêu chuẩn, động cơ…
Thiết bị đo lường – dụng cụ: Bảng điều khiển, nhãn tên, thiết bị chính xác…
Dụng cụ kim khí: Dao, dụng cụ, dụng cụ đo, dụng cụ cắt…
Linh kiện ô tô: Piston và xéc-măng, bánh răng, trục, vòng bi, ly hợp, đèn…
Hàng tiêu dùng: Đồ thủ công mỹ nghệ, khóa kéo, móc chìa khóa, thiết bị vệ sinh…
|
Model |
MY-M20F-III |
|||||||||
|
Power |
20W / 30W / 50W / 100W / 120W |
|||||||||
|
Laser Wavelength |
1064nm |
|||||||||
|
Standard Marking Area |
150mm*150mm |
|||||||||
|
Optional Marking Area |
70*70 /100*100 /200*200 /250*250 /300*300 /400*400mm |
|||||||||
|
Marking Depth |
≤2mm |
|||||||||
|
Marking Speed |
7000mm/s |
|||||||||
|
Minimum Line Width |
0.015mm |
|||||||||
|
Minimum Character |
0.2mm |
|||||||||
|
Repeated Precision |
±0.003mm |
|||||||||
|
Fiber Laser Source |
JPT LP (Optionlal Raycus or IPG) |
|||||||||
|
Scan Head |
Galvo-Tech / WISE SCAN from China |
|||||||||
|
Controller (software) |
JZC Controller & EzCAD2 Software (Optionlal EzCAD3 or SAMLight) |
|||||||||
|
Life span of Fiber Laser Module |
100 000 hours |
|||||||||
|
Beam Quality |
M2<1.3 |
|||||||||
|
Focus Spot Diameter |
<0.01mm |
|||||||||
|
Output Power of Laser |
10%~100% |
|||||||||
|
Output Frequency of Laser |
1~600KHz |
|||||||||
|
Power Stability (8h) |
<±1.5%rms |
|||||||||
|
System Operation Environment |
Windows XP / 7 / 8 / 10 / 11 - 32 / 64bits |
|||||||||
|
Cooling Mode |
Aircooling |
|||||||||
|
Voltage |
220V/50HZ/1-PH or 110V/60HZ/1-PH |
|||||||||
|
Power Requirement |
<450W |
|||||||||
|
Dimension (L*W*H) |
700*400*650mm |
|||||||||
|
Package Size |
850*500*870mm |
|||||||||
|
Net Weight |
45KG |
|||||||||
|
Gross Weight |
75KG |
|||||||||