Ngày đăng: 12/02/2026
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành: liên hệ
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng
Đóng gói: liên hệ
Liên hệMáy kéo bánh xích (Crawler Tractor) model TQD-1600 được sử dụng trong quy trình sản xuất dây điện, cáp quang và cáp truyền thông, đóng vai trò là:
Thiết bị kéo phụ trợ cho máy chính (máy đùn, máy bện…)
Hoặc vận hành độc lập như một thiết bị kéo riêng biệt
Thiết bị giúp đảm bảo lực kéo ổn định, đồng bộ tốc độ dây chuyền, nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu suất sản xuất.
Đặc điểm kỹ thuật
Kết cấu chắc chắn, độ cứng cao
Khung máy được chế tạo từ thép tấm chất lượng cao, gia công và doa lỗ nguyên khối, đảm bảo:
Độ cứng và độ bền cao
Kết cấu ổn định
Thuận tiện trong lắp đặt và vận hành
Khả năng kéo linh hoạt
Sản phẩm kéo theo không bị biến dạng uốn cong
Lực kéo và tốc độ có phạm vi điều chỉnh rộng
Phù hợp với nhiều loại dây và quy cách sản xuất khác nhau
Hệ thống ép đai xích (Pressure Belt Mechanism)
Hệ thống bánh xích được trang bị:
Con lăn ép bằng xi lanh khí nén phía trên và phía dưới
Van điều chỉnh áp suất thủ công
Cho phép điều chỉnh áp lực theo yêu cầu:
Căng dây
Ép giữ
Nhả dây
→ Đáp ứng các yêu cầu công nghệ khác nhau trong sản xuất cáp.
Hệ thống dẫn hướng chính xác
Hai đầu máy kéo được trang bị bộ dẫn hướng ngang và dọc, giúp:
Giữ dây/cáp luôn chạy đúng tâm
Đảm bảo quỹ đạo ổn định
Giảm rung lắc và sai lệch trong quá trình vận hành
Ưu điểm nổi bật
Kết cấu bền vững, tuổi thọ cao
Lực kéo ổn định, điều chỉnh linh hoạt
Phù hợp cho dây điện, cáp quang, cáp truyền thông
Hoạt động ổn định trong môi trường sản xuất công nghiệp liên tục
Thông số kỹ thuật
|
Model |
TQD-200 |
TQD-300 |
TQD-500 |
TQD-800 |
TQD-1250 |
TQD-1600 |
TQD-2000 |
TQD-2500 |
TQD-3200 |
TQD-4000 |
|
Max traction |
200 |
300 |
500 |
800 |
1250 |
1600 |
2000 |
2500 |
3200 |
4000 |
|
Max OD |
Φ30 |
Φ35 |
Φ40 |
Φ60 |
Φ80 |
Φ100 |
Φ120 |
Φ130 |
Φ140 |
Φ180 |
|
Traction speed m/min |
150 |
150 |
100 |
100 |
100 |
200 |
150 |
150 |
100 |
40 |
|
Track contact length |
520 |
620 |
750 |
1200 |
1500 |
1900 |
2100 |
2400 |
2900 |
3200 |
|
Track width |
70 |
70 |
80 |
100 |
120 |
120 |
140 |
140 |
145 |
165 |
|
Number of cylinder pairs |
3 |
3 |
3 |
5 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Motor power |
3 |
4 |
5.5 |
7.5 |
7.5 |
11 |
15 |
15 |
18.5 |
18.5 |
|
Motor speed |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
|
Center height |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
|
L |
1450 |
1500 |
1800 |
2300 |
3000 |
3330 |
3660 |
3990 |
4320 |
5000 |
|
W |
700 |
700 |
930 |
1030 |
1230 |
1230 |
1300 |
1300 |
1300 |
1300 |
|
H |
1500 |
1650 |
1650 |
1780 |
1780 |
1850 |
1850 |
1850 |
1850 |
1900 |