Hệ thống đỗ xe tự động AJ là hệ thống tự động hoàn toàn. Đây là đỉnh cao công nghệ, tiết kiệm không gian xây dựng, giảm thiểu tiếng ồn, bảo vệ môi trường, cải thiện sức khỏe lái xe, và hệ số sử dụng cao. Ứng dụng công nghệ này đã được phổ cập ở nhiều nước phát triển trên toàn thế giới. Công ty hệ thống đỗ xe tự động AJ (AJ Automated parking systems) nhiều năm liền đứng đầu về sản phẩm bãi đỗ xe tự động, có uy tín, chiếm thị phần lớn nhất của Hàn Quốc hiện nay và đã được người tiêu dùng nhiều nước trên thế giới tin dùng.
Các model hệ thống đỗ xe tự động AJ
Model Tower Parking (Speedy Parking)
Hệ thống đỗ xe tự động dạng tháp này của AJ được thiết kế gồm một bàn nâng tự động đưa xe vào đỗ trong một không gian đứng, nhiều tầng. Hệ thống này phù hợp với các tòa nhà trung tầng hoặc tòa nhà dành riêng cho đỗ xe. Có thể lắp đặt riêng biệt hoặc lắp trong tòa nhà.
Ưu điểm:
– Đỗ xe vào và lấy xe ra rất nhanh nhờ sử dụng hệ thống nâng điều khiển vec-tơ tốc độ cao.
– Mỗi tầng chỉ cao 1.61m nên hiệu suất không gian trục đứng rất cao.
– Được trang bị rất nhiều thiết bị an toàn.
– Bàn xoay đảo chiều xe ra sẵn nên rất tiện lợi.
– Độ ồn và rung thấp.
– Hệ thống điều khiển PC đã được tích hợp nên dễ sử dụng, vận hành.
| Hệ thống | Số lượng(chỗ) | Chiều dài xe(mm) | Chiều rộng xe(mm) | Chiều cao khoang(mm) | Tốc độ(m/p) | Tải trọng(kg) |
| Tower | 12~60 (tối đa 8 SUV) | 5200 | 2150 | 1610 (Sedan tiêu chuẩn)
2050 (SUV tiêu chuẩn) |
60~120 | 2200 |
Model dạng Cart (Best Parking)
Hệ thống đỗ xe tự động AJ dạng Cart (khay gắp) sử dụng thang máy và khay gắp đưa xe đến ô trống trong không gian phẳng nhiều tầng. Hệ thống này phù hợp với các tòa nhà trung tầng, nơi công cộng. Sức chứa đa dạng từ 10 – tới hàng nghìn xe. Tuy nhiên, hiệu suất của hệ thống này cao nhất khi sử dụng cho tòa nhà có quy mô lớn.
Có thể đỗ/lấy 2-3 xe cùng lúc và cửa ra vào có thể để phía trước hoặc phía bên tòa nhà, tùy theo điều kiện thực tế.
Ưu điểm:
– Đỗ/lấy xe nhanh vì mỗi khay gắp và thang máy hoạt động độc lập nhau.
– Dễ dàng sử dụng tầng hầm với sức chứa lên tới 1000 xe.
– Thuận tiện khi sử dụng vì khi một phần của hệ thống bị hỏng cũng không ảnh hưởng đến cả hệ thống.
– Thiết kế ưu tiên công thái học nên tính thoải mái cho người sử dụng được chú trọng.
– Tính an toàn cao nhờ rất nhiều hệ thống cảm biến an toàn.
– Hệ thống điều khiển bằng máy tính và màn hình cảm biến dễ dàng sử dụng.
| Hệ thống | Số lượng(chỗ) | Chiều dài xe(mm) | Chiều rộng xe(mm) | Chiều cao khoang (mm) | Tốc độ(m/p) | Tải trọng(kg) |
| Cart type | 10~70/thang | 5200 | 2150 | 2000 (Sedan)
2400 (SUV) |
80~120 | 2200 |
Model Muti-layer Circulation (Optima Parking)
Hệ thống này gồm 2 thang máy lắp ở hai đầu. Các tấm pallet được kết nối theo chiều ngang xoay tròn đưa xe vào/ra.
Hiệu suất không gian của hệ thống này đặc biệt cao nên lý tưởng cho các tòa nhà cỡ nhỏ và cỡ trung.
Ưu điểm:
– Hiệu suất cao hơn 8 lần so với hệ thống đỗ xe thông thường.
– Đặc biệt hiệu quả với không gian tầng hầm nhỏ.
– Có thể lắp lên tới 6 tầng.
– Áp dụng phương pháp nâng tốc độ cao nên giảm thời gian đỗ xe vào và lấy xe ra.
– Đỗ xe thuận lợi nhờ bàn xoay quay đầu xe khi ra.
– Dễ dàng sử dụng hệ thống nhờ màn hình chạm 10 chữ số.
| Hệ thống | Số lượng(chỗ) | Chiều dài(mm) | Chiều rộng(mm) | Chiều cao(mm) | Tốc độ(m/p) | Tải trọng(kg) |
| Multi-layer Circulation | Tùy mặt bằng | 5200 | 2150 | 1832 (Sedan)
2215 (SUV) |
20~25 | 1850 |
Model xoay tròn – Rotary (Family Parking)
Còn được gọi là hệ thống đỗ xe tự động mini, hệ thống này hoạt động đơn giản như sau. Xe được đưa vào lồng, lồng xoay tròn lên xuống, trái, phải để đỗ xe. Dễ dàng lắp đặt trong không gian hẹp và hiếm khi bị hỏng vì cấu tạo đơn giản là một hệ thống xoay tròn.
Ưu điểm:
– Có thể đỗ được 8 xe trên một diện tích vốn chỉ đỗ được 2 xe.
– Có thể lắp tách biệt khỏi tòa nhà.
– Không cần kỹ thuật viên vận hành vì sử dụng vô cùng đơn giản. Chỉ cần bấm 1 nút.
– Vì hệ thống xoay về phía gần hơn nên thời gian đỗ xe vào và lấy xe ra ngắn.
– An toàn. Có thiết bị ngăn pallet rơi.
| Hệ thống | Số lượng(chỗ) | Chiều dài(mm) | chiều rộng(mm) | Chiều cao(mm) | Tốc độ(m/p) | Tải trọng(kg) |
| Rotary | 8-10 | 5200 | 2150 | 1965 (Sedan) | 3.4 | 2200 |

