Ở chế độ điều khiển tự động, mặc dù nồng độ bùn đầu vào thay đổi theo thời gian, máy ly tâm tách đặc (Thickening Decanter Centrifuge) sẽ tự động điều chỉnh tốc độ vận hành phù hợp để đảm bảo rằng chất lỏng sau khi tách ra luôn có nồng độ ổn định và có thể xử lý liên tục theo giá trị nồng độ đã cài đặt. Bùn dư có nồng độ thấp sẽ được cô đặc đến mức độ cao, và ngay cả khi không sử dụng chất keo tụ, thiết bị vẫn có thể loại bỏ chất rắn lơ lửng (SS) với tỷ lệ thu hồi trên 90%.
Máy ly tâm tách đặc (Thickening Decanter Centrifuge) rất hiệu quả trong quá trình làm đặc liên tục, bằng cách tạo ra sự chênh lệch trọng lực nhân tạo trong bùn để đạt hiệu suất cô đặc tối ưu – vượt trội so với phương pháp lắng bằng trọng lực và các phương pháp truyền thống khác.
Thiết bị có kích thước nhỏ gọn. Nhờ khả năng giảm thiểu các vấn đề gây hại đến môi trường, đồng thời tăng tính ổn định của bùn sau khi cô đặc và nâng cao hiệu quả xử lý, máy có thể thay thế hoặc giảm quy mô các công trình như bể lắng, bể phân hủy, hệ thống khử nước và các thiết bị phụ trợ khác trong quy trình xử lý bùn.
It apply when recovery ratio of solid is bad as down of settleability in surplus, mixing sludge for Chemistry, Steel, food processing sludge, livestock and human waste, food treatment plant, sewage treatment plant.
Thông số kỹ thuật
|
Model |
Capacity (m³/hr) |
Power (Kw) |
Centrifugal force(G) |
Dimensions(mm) |
Weight (Kg) |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
L |
W |
H |
|||||
|
270T |
1~5 |
7.5~11 |
2000~2500 |
2820 |
800 |
1010 |
1500 |
|
360T |
6~10 |
18.5~22 |
2000~2500 |
3340 |
1000 |
1180 |
3000 |
|
420T |
11~20 |
30~37 |
2000~2500 |
3920 |
1050 |
1320 |
3500 |
|
450T |
21~25 |
37~45 |
2000~2500 |
4060 |
1100 |
1340 |
4000 |
|
500T |
26~30 |
45~55 |
2000~2500 |
4500 |
1150 |
1390 |
4500 |
|
550T |
31~35 |
55~75 |
2000~2500 |
4245 |
2300 |
1180 |
7000 |
|
610T |
36~45 |
55~75 |
2000~2500 |
4245 |
2300 |
1180 |
7000 |
|
650T |
46~50 |
55~75 |
2000~2500 |
4600 |
2400 |
1200 |
8500 |
|
720T |
51~60 |
75~90 |
2000~2500 |
5015 |
2600 |
1233 |
10000 |
| 750T | 61~60 | 75~90 | 2000~2500 | 5137 | 2600 | 1233 | 10000 |

