Máy ly tâm này phù hợp cho quá trình tách hạt và khử nước theo nhiều loại và hình thức khác nhau trong toàn bộ lĩnh vực công nghiệp, tùy theo đặc tính của vật liệu cần xử lý. Với chế độ vận hành điều khiển liên tục, quá trình liên hoàn gồm nạp liệu - lắng - khử nước - xả thải,... được thực hiện cho kích thước hạt từ xx ㎛ đến xx mm.
Đây là loại máy ly tâm có thể xử lý vật liệu với nồng độ từ 0 ~ 50%, áp dụng cho nhiều đối tượng khác nhau, cho phép xử lý quy mô lớn và tối đa hóa hiệu suất tách.
Đặc biệt, máy ly tâm là thiết bị được sử dụng hiệu quả trong quá trình sản xuất bột hóa học và sản xuất canxi cacbonat (CaCO₃), nơi yêu cầu tách chi tiết và chính xác. Máy cũng được ứng dụng trong quy trình tái chế, thu hồi nhựa PE từ rác thải, nhựa PP và PVC nhẹ có thêm chất bôi trơn, giúp tách hiệu quả các thành phần. Trong quá trình phân loại, máy có thể thực hiện xử lý quy mô lớn một cách liên tục.
Máy được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: bùn thải dân dụng, bùn thải thực phẩm, ngành công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, công nghiệp thép, tái chế nhựa thải, tinh chế dầu thải, xử lý nước thải và các sản phẩm phụ từ nhà máy, v.v.
Thông số kỹ thuật
| Model | Capacity (m³/hr) |
Power (Kw) |
Centrifugal force(G) |
Dimensions(mm) | Weight (Kg) |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | W | H | |||||
| NRPS-270 | 1~5 | 7.5~11 | 2000~2500 | 2820 | 800 | 1010 | 2500 |
| NRPS-360 | 5~10 | 15~22 | 2000~2500 | 3340 | 1000 | 1180 | 3000 |
| NRPS-420 | 10~20 | 30~37 | 2000~2500 | 3920 | 1050 | 1320 | 3500 |
| NRPS-450 | 20~25 | 45~55 | 2000~2500 | 4060 | 1100 | 1340 | 4000 |
| NRPS-500 | 25~30 | 45~55 | 2000~2500 | 4500 | 1150 | 1390 | 4500 |
| NRPS-550 | 30~35 | 55~75 | 2000~2500 | 4030 | 2250 | 1150 | 5200 |
| NRPS-610 | 35~45 | 75~90 | 2000~2500 | 4245 | 2300 | 1180 | 6800 |
| NRPS-650 | 45~50 | 75~90 | 2000~2500 | 4600 | 2400 | 1200 | 7200 |
| NRPS-720 | 50~65 | 90~110 | 2000~2500 | 5015 | 2600 | 1670 | 8000 |

