Van an toàn chống cháy ngược Koike là một thiết bị quan trọng trong ngành công nghiệp hàn và cắt kim loại, được sản xuất bởi công ty Koike nổi tiếng của Nhật Bản. Sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong việc ngăn chặn hiện tượng cháy ngược, bảo vệ an toàn cho người vận hành và thiết bị.
Nguyên lý hoạt động và tầm quan trọng
Van chống cháy ngược là một thiết bị bảo vệ thiết yếu trong hệ thống hàn và cắt gas. Nó hoạt động dựa trên nguyên lý ngăn chặn dòng khí đảo chiều và dập tắt ngọn lửa khi xảy ra hiện tượng cháy ngược. Có hai loại chính:
Van chống cháy ngược một chiều: Gắn với cần hàn, ngăn gas chảy ngược về van giảm áp.
Van chống cháy một chiều kết hợp màng lọc bọt: Gắn với van giảm áp, cung cấp bảo vệ kép.
Việc sử dụng van an toàn chống cháy ngược Koike giúp giảm thiểu rủi ro cháy nổ và tăng cường an toàn lao động trong các môi trường công nghiệp như đóng tàu, xây dựng và chế tạo kim loại.
Đặc điểm nổi bật của van an toàn chống cháy ngược Koike
Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước tối ưu giúp dễ dàng lắp đặt và sử dụng.
Độ tin cậy cao: Được chứng nhận bởi UL (Underwriters Laboratories), đảm bảo chất lượng và hiệu suất.
Đa dạng mẫu mã: Phù hợp với nhiều loại khí và áp suất làm việc khác nhau.
Tuổi thọ cao: Chất lượng Nhật Bản đảm bảo độ bền và hiệu quả lâu dài.
Tương thích rộng: Có thể kết hợp với hầu hết các loại mỏ cắt trên thị trường.
Thông số kỹ thuật
Van an toàn chống cháy ngược cho bộ điều áp đến ống
|
Model |
GA-1S |
GA-2S |
GA-1SS |
GA-2SS |
|
Chứng nhận UL |
MH17441 |
MH17441 |
MH17441 |
MH17441 |
|
Loại khí |
Oxy |
Khí cháy |
Oxy |
Khí cháy |
|
Áp suất làm việc |
0.1-0.9 MPa |
0.01-0.13 MPa |
0.1-0.9 MPa |
0.01-0.13 MPa |
|
Lưu lượng tối đa |
25,000 NL/H |
3,000 NL/H |
25,000 NL/H |
3,000 NL/H |
|
Chiều dài |
60.5 mm |
60.5 mm |
81.0 mm |
83.0 mm |
|
Trọng lượng |
122 g |
122 g |
157 g |
160 g |
Van an toàn chống cháy ngược cho thiết bị đến ống
|
Model |
ZOP-1AE |
ZOP-1AEL |
ZOP-2AE |
ZOP-2AEL |
|
Chứng nhận UL |
MH17441 |
MH17441 |
MH17441 |
MH17441 |
|
Loại khí |
Oxy |
Oxy |
Axetylen, LPG |
Axetylen, LPG |
|
Áp suất làm việc |
0.2-0.9 MPa |
0.2-0.9 MPa |
0.02-0.08 MPa |
0.02-0.08 MPa |
|
Lưu lượng tối đa |
10,000 NL/H |
20,000 NL/H |
1,500 NL/H |
2,500 NL/H |
|
Chiều dài |
53 mm |
62 mm |
55 mm |
68 mm |
|
Trọng lượng |
48 g |
71 g |
49 g |
72 g |

